Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung xưng trong tiếng Trung

cung xưng

Động từ

cung xưng (Động từ)

Nghĩa 01 · Khai nhận trước tòa về tội của mình và những người có liên quan.

在法庭上供认自己的罪行及涉案人员的罪行。

Khai nhận trước tòa về tội của mình và những người có liên quan.

Ví dụ
被告供认他和哥哥一起实施了盗窃。【】Bị cáo cung xưng đã cùng anh trai thực hiện vụ trộm.
在法庭上,他供认了同伙所扮演的角色。【】Tại tòa, anh ta cung xưng về vai trò của các đồng phạm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung xưng (Verb)

cung xưng + Danh từcung xưng + Giới từ
Kết hợp từ của cung xưng
Collocation
Ví dụ

供认罪行

cung xưng tội lỗi

被告在法庭上供认了自己的罪行。

Bị cáo đã cung xưng tội lỗi trước tòa.

供认犯罪行为

cung xưng hành vi phạm tội

嫌疑人在接受讯问后供认了犯罪行为。

Nghi phạm cung xưng hành vi phạm tội sau khi bị thẩm vấn.

Video ngữ cảnh