Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuộc chạy đua vũ trang trong tiếng Trung

cuộc chạy đua vũ trang

Cụm từ

cuộc chạy đua vũ trang (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Quá trình các quốc gia hoặc phe nhóm mở rộng và củng cố lực lượng quân sự nhằm nhằm giành thế thượng phong hoặc ưu thế an ninh.

军备竞赛

Quá trình các quốc gia hoặc phe nhóm mở rộng và củng cố lực lượng quân sự nhằm nhằm giành thế thượng phong hoặc ưu thế an ninh.

Ví dụ
国家间的军备竞赛导致紧张局势。【】Cuộc chạy đua vũ trang giữa các quốc gia gây ra căng thẳng.
我们不应该支持无意义的军事扩张。【】Chúng ta không nên ủng hộ cuộc chạy đua vũ trang vô nghĩa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh