Anh - Việt

Bản dịch của từ Cước chú trong tiếng Trung

cước chú

Danh từ

cước chú (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần ghi chú ngắn ở cuối trang, dùng để giải thích hoặc nêu nguồn tài liệu.

页底的简短注释,用来说明内容或注明资料来源。

Phần ghi chú ngắn ở cuối trang, dùng để giải thích hoặc nêu nguồn tài liệu.

Ví dụ
请查看页底的脚注,了解资料来源。【】Hãy xem cước chú ở cuối trang để biết nguồn tài liệu.
这个脚注解释了表格中的符号。【】Cước chú này giải thích các ký hiệu trong bảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cước chú (Noun)

cước chú + Giới từcước chú + Động từĐộng từ + cước chú
Kết hợp từ của cước chú
Collocation
Ví dụ

页底脚注

cước chú ở cuối trang

页底的脚注说明了数据来源。

Cước chú ở cuối trang nêu nguồn của số liệu.

Video ngữ cảnh