Anh - Việt
cười toe toét
Động từ
cười toe toét (Động từ)
Nghĩa 01 · Cười rất tươi, để lộ hàm răng, thường vì vui hoặc thích thú.
咧着嘴笑,露出牙齿,显得很开心。
Cười rất tươi, để lộ hàm răng, thường vì vui hoặc thích thú.
Ví dụ
听说自己考上大学后,他咧着嘴笑。【】Nghe tin đỗ đại học, nó cười toe toét.
小女孩收到礼物时笑得合不拢嘴。【】Con bé cười toe toét khi nhận được món quà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cười toe toét (Verb)
cười toe toét + Giới từcười toe toét + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因为某事笑得合不拢嘴 cười toe toét vì điều gì | 男孩因为收到礼物而笑得合不拢嘴。 Cậu bé cười toe toét vì được tặng quà. |
对某人笑得合不拢嘴 cười toe toét với ai | 她在门口对朋友笑得合不拢嘴。 Cô ấy cười toe toét với bạn mình ở cửa. |