Anh - Việt
cườm
Danh từ
cườm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hạt nhỏ, thường bằng thủy tinh, đá hoặc nhựa, được xâu hay đính để làm đồ trang sức và trang trí.
用于制作首饰或装饰的小珠子,常由玻璃、石头或塑料制成。
Hạt nhỏ, thường bằng thủy tinh, đá hoặc nhựa, được xâu hay đính để làm đồ trang sức và trang trí.
Ví dụ
她把珠子串成了一只手链。【】Cô ấy xâu cườm thành một chiếc vòng tay.
这条裙子的衣领周围缀着玻璃珠。【】Chiếc váy này được đính cườm ở cổ áo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mảng lông hoặc đốm lông màu óng ánh quanh cổ một số loài chim, nhất là chim cu.
一些鸟类颈部周围有光泽的彩色羽毛或羽斑,尤其指斑鸠。
Mảng lông hoặc đốm lông màu óng ánh quanh cổ một số loài chim, nhất là chim cu.
Ví dụ
这只斑鸠的颈部周围有闪亮的绿色彩羽。【】Con chim cu có cườm xanh óng ánh quanh cổ.
阳光下,斑鸠颈部的紫色羽斑闪闪发亮。【】Cườm tím trên cổ chim cu sáng lên dưới nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cườm (Noun)
Danh từ + cườmcườm + Giới từĐộng từ + cườm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
珠子 hạt cườm | 小女孩捡起地板上掉落的珠子。 Cô bé nhặt những hạt cườm rơi trên sàn. |
一串珠子 chuỗi cườm | 我祖母戴着一串珍珠色的珠子。 Bà tôi đeo một chuỗi cườm màu ngọc trai. |
珠颈斑鸠 chim cu cườm | 一只珠颈斑鸠停在树枝上。 Một con chim cu cườm đậu trên cành cây. |
珠饰连衣裙 váy đính cườm | 她穿着一条珠饰连衣裙参加聚会。 Cô ấy mặc một chiếc váy đính cườm trong buổi tiệc. |