Anh - Việt
cưỡng ép di cư
Động từ
cưỡng ép di cư (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt buộc một nhóm người phải rời khỏi nơi cư trú ban đầu và chuyển đến nơi khác; di dân một cách cưỡng bức.
强迫迁移
Bắt buộc một nhóm người phải rời khỏi nơi cư trú ban đầu và chuyển đến nơi khác; di dân một cách cưỡng bức.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa