Anh - Việt
cương mô
Danh từ
cương mô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mô thực vật gồm các tế bào có thành dày, giúp nâng đỡ và làm cây cứng hơn.
由细胞壁很厚的细胞组成、用于支撑植物的组织。
Mô thực vật gồm các tế bào có thành dày, giúp nâng đỡ và làm cây cứng hơn.
Ví dụ
厚壁组织帮助植物茎保持直立。【】Cương mô giúp thân cây đứng vững hơn.
厚壁组织通常有非常厚的细胞壁。【】Cương mô thường có tế bào thành rất dày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cương mô (Noun)
Danh từ + cương môcương mô + Danh từcương mô + Giới từcương mô + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
厚壁纤维 sợi cương mô | 厚壁纤维有很厚的细胞壁。 Sợi cương mô có thành tế bào dày. |