Anh - Việt

Bản dịch của từ Cương trực trong tiếng Trung

cương trực

Tính từ

cương trực (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ngay thẳng, dám bảo vệ và nói lên điều mình cho là đúng.

为人正直,敢于坚持和说出自己认为正确的事。

Ngay thẳng, dám bảo vệ và nói lên điều mình cho là đúng.

Ví dụ
大家都很敬重他,因为他非常刚正。【】Ai cũng kính trọng ông vì ông rất cương trực.
她很耿直,总是清楚地表达自己的看法。【】Cô ấy cương trực và luôn nói rõ ý kiến của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cương trực (Adjective)

Danh từ + cương trựcTính từ + cương trựccương trực + Giới từcương trực + Từ đi kèmĐộng từ + cương trực
Kết hợp từ của cương trực
Collocation
Ví dụ

正直的品格

tính cương trực

正直的品格是领导者的重要素质。

Tính cương trực là phẩm chất quan trọng của một nhà lãnh đạo.

正直的人

người cương trực

大家都尊敬那个正直的人。

Ai cũng kính trọng người cương trực đó.

正直的官员

vị quan cương trực

那位正直的官员拒绝收受贿赂。

Vị quan cương trực không nhận hối lộ.

Video ngữ cảnh