Anh - Việt
cướp chồng
Động từ
cướp chồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Giành hoặc khiến chồng của người phụ nữ khác rời bỏ vợ để đến với mình.
抢走别人的丈夫,使他离开妻子。
Giành hoặc khiến chồng của người phụ nữ khác rời bỏ vợ để đến với mình.
Ví dụ
她被指责抢了好朋友的丈夫。【】Cô ấy bị cho là cướp chồng của bạn thân.
大家说她抢走了另一个女人的丈夫。【】Mọi người nói cô ta cướp chồng của một người phụ nữ khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp chồng (Verb)
cướp chồng + Danh từĐộng từ + cướp chồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抢走别人的丈夫 cướp chồng người khác | 据说她抢走了别人的丈夫。 Cô ta bị đồn là đã cướp chồng người khác. |
抢走好朋友的丈夫 cướp chồng của bạn thân | 她因抢走好朋友的丈夫而受到许多人的批评。 Cô ấy bị nhiều người chỉ trích vì cướp chồng của bạn thân. |