cướp đoạt
Động từ
cướp đoạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếm lấy tiền của, đất đai hoặc tài nguyên của người khác bằng vũ lực hay cách bất công.
用武力或不正当手段夺取他人的财物、土地或资源。
Chiếm lấy tiền của, đất đai hoặc tài nguyên của người khác bằng vũ lực hay cách bất công.
Ví dụ
侵略者掠夺了这个国家的资源。【】Quân xâm lược cướp đoạt tài nguyên của đất nước.
他们用武力强占了人民的土地。【】Họ dùng vũ lực để cướp đoạt đất của dân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp đoạt (Verb)
cướp đoạt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夺取财产 cướp đoạt tài sản | 武装团体夺取了许多家庭的财产。 Nhóm vũ trang đã cướp đoạt tài sản của nhiều gia đình. |
掠夺财富 cướp đoạt của cải | 侵略者掠夺了当地人的财富。 Kẻ xâm lược đã cướp đoạt của cải của người dân địa phương. |
夺取土地 cướp đoạt đất đai | 居民抗议他们的土地被夺取。 Người dân phản đối việc cướp đoạt đất đai của họ. |
掠夺自然资源 cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên | 该公司被指控掠夺该地区的自然资源。 Công ty bị cáo buộc cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên của khu vực. |
夺取权力 cướp đoạt quyền lực | 军方在政变中夺取了权力。 Quân đội đã cướp đoạt quyền lực trong cuộc đảo chính. |