Anh - Việt

Bản dịch của từ Cứu hạn trong tiếng Trung

cứu hạn

Động từ

cứu hạn (Động từ)

Nghĩa 01 · Cung cấp nước cho cây trồng để giảm thiệt hại do khô hạn.

为农作物供水以减轻干旱造成的损失。

Cung cấp nước cho cây trồng để giảm thiệt hại do khô hạn.

Ví dụ
农民抽水为稻田抗旱灌溉。【】Người dân bơm nước cứu hạn cho cánh đồng lúa.
乡里利用水库为农作物供水抗旱。【】Xã dùng hồ chứa để cứu hạn cho cây trồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cứu hạn (Verb)

Danh từ + cứu hạncứu hạn + Giới từĐộng từ + cứu hạn
Kết hợp từ của cứu hạn
Collocation
Ví dụ

抗旱用水

nguồn nước cứu hạn

该省正在为农民寻找更多抗旱用水。

Tỉnh đang tìm thêm nguồn nước cứu hạn cho nông dân.

Video ngữ cảnh