Anh - Việt
dạ hợp
Danh từ
dạ hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ nhỏ có hoa trắng rất thơm, thường được trồng làm cảnh.
一种开白色芳香花、常作观赏植物的小乔木。
Cây thân gỗ nhỏ có hoa trắng rất thơm, thường được trồng làm cảnh.
Ví dụ
妈妈在房子前面种了一棵白兰花。【】Mẹ trồng một cây dạ hợp trước sân nhà.
白兰花在晚上更香。【】Hoa dạ hợp thơm hơn khi trời về tối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ hợp (Noun)
Danh từ + dạ hợpdạ hợp + Động từĐộng từ + dạ hợp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白兰树 cây dạ hợp | 我家院子里有一棵白兰树。 Trong sân nhà tôi có một cây dạ hợp. |
白兰花 hoa dạ hợp | 白兰花是白色的,而且很香。 Hoa dạ hợp có màu trắng và mùi rất thơm. |
白兰花的香味 hương dạ hợp | 傍晚,白兰花的香味弥漫在花园里。 Hương dạ hợp lan khắp khu vườn vào buổi tối. |