Anh - Việt
dại khờ
Tính từ
dại khờ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thiếu hiểu biết hoặc suy nghĩ chín chắn nên dễ tin người, dễ làm điều không đúng.
因缺乏经验或考虑不周而容易轻信、做傻事。
Thiếu hiểu biết hoặc suy nghĩ chín chắn nên dễ tin người, dễ làm điều không đúng.
Ví dụ
她轻信网上的陌生人,太天真了。【】Cô ấy dại khờ khi tin lời người lạ trên mạng.
别傻乎乎地把所有钱都投在一个承诺上。【】Đừng dại khờ bỏ hết tiền vào một lời hứa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dại khờ (Adjective)
Danh từ + dại khờTrạng từ + dại khờdại khờ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
愚蠢的行为 hành động dại khờ | 没有计划就辞职是一种愚蠢的行为。 Bỏ việc mà không có kế hoạch là một hành động dại khờ. |
愚蠢的决定 quyết định dại khờ | 那是一个他很快就后悔的愚蠢决定。 Đó là một quyết định dại khờ mà anh ấy nhanh chóng hối hận. |
愚蠢的错误 sai lầm dại khờ | 年轻时,任何人都可能犯愚蠢的错误。 Ai cũng có thể mắc một sai lầm dại khờ khi còn trẻ. |
年轻时的天真 sự dại khờ của tuổi trẻ | 他把那看作是年轻时的天真。 Anh ấy xem đó là sự dại khờ của tuổi trẻ. |