Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài lưng trong tiếng Trung

dài lưng

Tính từ

dài lưng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có sức khỏe nhưng lười biếng, không chịu làm việc.

身体健康却懒惰,不愿做事。

Có sức khỏe nhưng lười biếng, không chịu làm việc.

Ví dụ
他很懒,不想帮忙做家务。【】Nó dài lưng nên chẳng muốn phụ việc nhà.
别偷懒,去花园帮爸爸一把。【】Đừng dài lưng, ra vườn giúp bố một tay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài lưng (Adjective)

dài lưng + Từ đi kèmdài lưng + Động từ
Kết hợp từ của dài lưng
Collocation
Ví dụ

懒惰又能吃

dài lưng tốn vải

大家都说他懒惰又能吃。

Anh ấy bị mọi người chê là dài lưng tốn vải.

Video ngữ cảnh