Anh - Việt
dẫm đạp
Động từ
dẫm đạp (Động từ)
Nghĩa 01 · Giẫm mạnh hoặc giẫm nhiều lần lên người hay vật, thường gây đau hoặc làm hỏng.
用力或反复踩在人或物上,常造成伤害或损坏。
Giẫm mạnh hoặc giẫm nhiều lần lên người hay vật, thường gây đau hoặc làm hỏng.
Ví dụ
不要踩踏公园里新种的草。【】Đừng dẫm đạp lên cỏ mới trồng trong công viên.
在拥挤推搡时,许多人被踩踏了。【】Trong lúc chen lấn, nhiều người bị dẫm đạp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫm đạp (Verb)
Từ đi kèm + dẫm đạpdẫm đạp + Danh từdẫm đạp + Giới từdẫm đạp + Động từĐộng từ + dẫm đạp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在人群中被踩踏 bị dẫm đạp trong đám đông | 当大家试图跑出去时,一些人在拥挤的人群中被踩踏。 Một số người bị dẫm đạp trong đám đông khi mọi người cố chạy ra ngoài. |