Anh - Việt
dấm dúi
Tính từTrạng từ
dấm dúi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính lén lút, cố tránh để người khác biết.
鬼鬼祟祟的,想瞒着别人。
Có tính lén lút, cố tránh để người khác biết.
Ví dụ
他们鬼鬼祟祟的会面让大家起了疑心。【】Những cuộc gặp dấm dúi của họ khiến mọi người nghi ngờ.
他不喜欢他们偷偷摸摸的做事方式。【】Anh không thích cách làm việc dấm dúi của họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấm dúi (Adjective)
Danh từ + dấm dúi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
秘密关系 mối quan hệ dấm dúi | 她不想继续一段秘密关系。 Cô ấy không muốn tiếp tục một mối quan hệ dấm dúi. |
秘密会面 cuộc gặp gỡ dấm dúi | 他们下班后秘密会面。 Họ có những cuộc gặp gỡ dấm dúi sau giờ làm. |
dấm dúi (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách lén lút, không để người khác biết.
偷偷地,暗中地。
Một cách lén lút, không để người khác biết.
Ví dụ
奶奶临走前偷偷地给了孙子一些钱。【】Bà dấm dúi cho cháu ít tiền trước khi về.
他在上班时间暗中做私事。【】Anh ấy dấm dúi làm việc riêng trong giờ làm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấm dúi (Adverb)
dấm dúi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
秘密工作 dấm dúi làm việc | 这个团队秘密工作,为项目做准备。 Nhóm này dấm dúi làm việc để chuẩn bị cho dự án. |
秘密见面 dấm dúi gặp nhau | 他们在一家小咖啡馆秘密见面。 Họ dấm dúi gặp nhau ở một quán cà phê nhỏ. |
秘密来往 dấm dúi qua lại | 两人秘密来往了好几个月。 Hai người dấm dúi qua lại trong nhiều tháng. |