Anh - Việt

Bản dịch của từ Dăn dúm trong tiếng Trung

dăn dúm

Tính từ

dăn dúm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều nếp nhăn, nếp gấp do bị vò hoặc ép lại.

因被揉皱或挤压而有很多褶皱。

Có nhiều nếp nhăn, nếp gấp do bị vò hoặc ép lại.

Ví dụ
一张皱巴巴的纸在书包底下。【】Tờ giấy dăn dúm nằm dưới đáy cặp.
这件褶皱的衬衫需要熨一下。【】Chiếc áo dăn dúm cần được là lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dăn dúm (Adjective)

Danh từ + dăn dúm
Kết hợp từ của dăn dúm
Collocation
Ví dụ

皱巴巴的一张纸

tờ giấy dăn dúm

桌上有一张皱巴巴的纸。

Trên bàn có một tờ giấy dăn dúm.

皱巴巴的衣服

quần áo dăn dúm

长途旅行后,我的衣服皱巴巴的。

Quần áo dăn dúm sau chuyến đi dài.

皱巴巴的衬衫

chiếc áo dăn dúm

他穿着一件皱巴巴的衬衫。

Anh ấy mặc một chiếc áo dăn dúm.

皱巴巴的布料

tấm vải dăn dúm

她把皱巴巴的布料放进洗衣篮。

Cô ấy bỏ tấm vải dăn dúm vào giỏ đồ giặt.

Video ngữ cảnh