Anh - Việt
dẫn hướng
Động từ
dẫn hướng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ đường hoặc giúp ai, vật di chuyển theo hướng cần đến.
指引方向,使人或物朝目标方向移动。
Chỉ đường hoặc giúp ai, vật di chuyển theo hướng cần đến.
Ví dụ
这个应用指引我到最近的火车站。【】Ứng dụng này dẫn hướng tôi đến ga tàu gần nhất.
工作人员引导乘客到正确的值机柜台。【】Nhân viên dẫn hướng khách đến đúng quầy làm thủ tục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn hướng (Verb)
Danh từ + dẫn hướngdẫn hướng + Danh từdẫn hướng + Giới từdẫn hướng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
导航系统 hệ thống dẫn hướng | 这架飞机配备了现代导航系统。 Máy bay có một hệ thống dẫn hướng hiện đại. |