Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn khởi trong tiếng Trung

dẫn khởi

Động từ

dẫn khởi (Động từ)

Nghĩa 01 · Gây ra hoặc làm cho một quá trình, phản ứng bắt đầu.

引发或使某个过程、反应开始。

Gây ra hoặc làm cho một quá trình, phản ứng bắt đầu.

Ví dụ
这种药可能会引发困倦。【】Thuốc này có thể dẫn khởi cơn buồn ngủ.
该信号触发了启动程序。【】Tín hiệu dẫn khởi quá trình khởi động máy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫn khởi (Verb)

dẫn khởi + Danh từ
Kết hợp từ của dẫn khởi
Collocation
Ví dụ

引发反应

dẫn khởi phản ứng

这种物质可能会在一些人身上引发过敏反应。

Chất này có thể dẫn khởi phản ứng dị ứng ở một số người.

触发免疫反应

dẫn khởi đáp ứng miễn dịch

该疫苗有助于触发针对该病毒的免疫反应。

Vắc-xin giúp dẫn khởi đáp ứng miễn dịch chống lại vi-rút.

启动一个过程

dẫn khởi quá trình

这个信号启动细胞分裂的过程。

Tín hiệu này dẫn khởi quá trình phân chia tế bào.

引产

dẫn khởi chuyển dạ

由于预产期已过,医生决定引产。

Bác sĩ quyết định dẫn khởi chuyển dạ vì thai đã quá ngày dự sinh.

Video ngữ cảnh