Anh - Việt
đan len
Động từ
đan len (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng kim đan để tạo quần áo hoặc đồ vật từ sợi len.
用编织针把毛线织成衣物或其他物品。
Dùng kim đan để tạo quần áo hoặc đồ vật từ sợi len.
Ví dụ
我妈妈正在给我织一条羊毛围巾。【】Mẹ tôi đang đan len cho tôi một chiếc khăn len.
她晚上常常织毛线。【】Cô ấy thường đan len vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đan len (Verb)
Động từ + đan lenđan len + Danh từđan len + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学习编织 học đan len | 她正在跟妈妈学习编织。 Cô ấy đang học đan len từ mẹ. |