Anh - Việt
dẫn lộ
Động từ
dẫn lộ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dẫn đường cho người khác đi đến một nơi; cách dùng cũ hoặc trang trọng.
带领别人走路或指明路线;旧式或正式用语。
Dẫn đường cho người khác đi đến một nơi; cách dùng cũ hoặc trang trọng.
Ví dụ
老人给游客带路穿过险峻的山口。【】Ông lão dẫn lộ cho đoàn khách qua con đèo hiểm trở.
一位当地人给我们指路到那座古寺。【】Một người bản địa dẫn lộ chúng tôi đến ngôi chùa cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa