Anh - Việt
dẫn lưu
Động từ
dẫn lưu (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho dịch hoặc mủ chảy ra khỏi cơ thể qua ống, thường trong điều trị y tế.
通过导管将体液或脓液引出体外。
Làm cho dịch hoặc mủ chảy ra khỏi cơ thể qua ống, thường trong điều trị y tế.
Ví dụ
医生从伤口引流出脓液。【】Bác sĩ dẫn lưu mủ ra khỏi vết thương.
她手术后需要引流积液。【】Cô ấy cần dẫn lưu dịch sau ca mổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn lưu (Verb)
dẫn lưu + Danh từdẫn lưu + Giới từĐộng từ + dẫn lưu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
引流液体 dẫn lưu dịch | 医生从患者腹部引流出液体。 Bác sĩ dẫn lưu dịch khỏi ổ bụng cho bệnh nhân. |
引流脓液 dẫn lưu mủ | 脓肿需要尽早引流脓液。 Vết áp-xe cần được dẫn lưu mủ sớm. |
引流伤口 dẫn lưu vết thương | 护士给伤口引流并更换了敷料。 Y tá đã dẫn lưu vết thương và thay băng. |