Anh - Việt
dân tộc hoá
Động từ
dân tộc hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho yếu tố du nhập từ bên ngoài mang đặc điểm văn hoá của dân tộc mình.
使外来事物具有本民族的文化特色。
Làm cho yếu tố du nhập từ bên ngoài mang đặc điểm văn hoá của dân tộc mình.
Ví dụ
他们把这部外国戏剧民族化,以适应越南观众。【】Họ dân tộc hoá vở kịch nước ngoài cho khán giả Việt Nam.
作曲家用传统乐器把这段旋律本土化。【】Nhạc sĩ dân tộc hoá giai điệu này bằng nhạc cụ truyền thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân tộc hoá (Verb)
dân tộc hoá + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
使佛教本土化 dân tộc hoá Phật giáo | 数个世纪以来,越南人使佛教本土化。 Qua nhiều thế kỷ, người Việt đã dân tộc hoá Phật giáo. |
使输入的文化适应当地传统 dân tộc hoá văn hoá du nhập | 这个社群使输入的文化适应当地传统。 Cộng đồng này đã dân tộc hoá văn hoá du nhập để phù hợp với truyền thống địa phương. |
赋予戏剧民族文化特色 dân tộc hoá nghệ thuật sân khấu | 剧作家试图通过传统音乐赋予戏剧民族文化特色。 Các tác giả cố gắng dân tộc hoá nghệ thuật sân khấu bằng âm nhạc truyền thống. |