Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàn xếp trong tiếng Trung

dàn xếp

Động từ

dàn xếp (Động từ)

Nghĩa 01 · Lo liệu, bàn bạc hoặc làm trung gian để một việc hay mâu thuẫn giữa các bên được ổn thỏa.

从中安排、协商,使事情或矛盾得到妥善解决。

Lo liệu, bàn bạc hoặc làm trung gian để một việc hay mâu thuẫn giữa các bên được ổn thỏa.

Ví dụ
她安排双方下周见面。【】Cô ấy dàn xếp cho hai bên gặp nhau vào tuần sau.
他调解了两位邻居之间的纠纷。【】Anh ấy dàn xếp cuộc tranh chấp giữa hai người hàng xóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dàn xếp (Verb)

dàn xếp + Danh từdàn xếp + Giới từdàn xếp + Trạng từ
Kết hợp từ của dàn xếp
Collocation
Ví dụ

安排会议

dàn xếp cuộc họp

助理已安排明天下午与客户开会。

Trợ lý đã dàn xếp cuộc họp với khách hàng vào chiều mai.

解决矛盾

dàn xếp mâu thuẫn

经理帮助解决了两名员工之间的矛盾。

Người quản lý đã giúp dàn xếp mâu thuẫn giữa hai nhân viên.

解决争端

dàn xếp tranh chấp

双方希望在庭外解决争端。

Hai bên muốn dàn xếp tranh chấp ngoài tòa án.

促成协议

dàn xếp một thỏa thuận

该公司促成了与海外合作伙伴的一项协议。

Công ty đã dàn xếp một thỏa thuận với đối tác nước ngoài.

Video ngữ cảnh