Anh - Việt
đáng cảm phục
Tính từ
đáng cảm phục (Tính từ)
Nghĩa 01 · Xứng đáng được tôn trọng và ngưỡng mộ vì phẩm chất tốt đẹp hoặc thành tích xuất sắc
值得尊敬和钦佩,因其优良品质或杰出成就
Xứng đáng được tôn trọng và ngưỡng mộ vì phẩm chất tốt đẹp hoặc thành tích xuất sắc
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đáng được mọi người tôn trọng và khâm phục vì có đức tính hoặc tài năng tốt đẹp.
因优秀品质或才能而值得尊敬和钦佩的
Đáng được mọi người tôn trọng và khâm phục vì có đức tính hoặc tài năng tốt đẹp.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa