Anh - Việt

Bản dịch của từ Dâng hiến trong tiếng Trung

dâng hiến

Động từ

dâng hiến (Động từ)

Nghĩa 01 · Tự nguyện dành trọn thời gian, sức lực hoặc cuộc đời cho một người, mục tiêu hay việc có ý nghĩa.

自愿把时间、精力或一生献给某人或某个目标。

Tự nguyện dành trọn thời gian, sức lực hoặc cuộc đời cho một người, mục tiêu hay việc có ý nghĩa.

Ví dụ
她把整个青春奉献给了贫困儿童。【】Cô ấy dâng hiến cả tuổi trẻ cho trẻ em nghèo.
他献身于保护森林。【】Ông dâng hiến cuộc đời để bảo vệ rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dâng một vật hoặc chính mình lên thần linh với lòng tôn kính.

怀着敬意把物品或自己献给神灵。

Dâng một vật hoặc chính mình lên thần linh với lòng tôn kính.

Ví dụ
他们在寺庙的仪式上献上水果。【】Họ dâng hiến hoa quả trong buổi lễ ở đền.
她决定把一生奉献给上帝。【】Cô quyết định dâng hiến đời mình cho Chúa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dâng hiến (Verb)

dâng hiến + Danh từ
Kết hợp từ của dâng hiến
Collocation
Ví dụ

向神灵献上祭品

dâng hiến lễ vật lên thần linh

人们在仪式中向神灵献上祭品。

Người dân dâng hiến lễ vật lên thần linh trong buổi lễ.

将自己献给上帝

dâng hiến mình cho Chúa

她决定将自己献给上帝。

Bà quyết định dâng hiến mình cho Chúa.

为社区投入时间和精力

dâng hiến thời gian và công sức cho cộng đồng

许多志愿者为社区投入时间和精力。

Nhiều tình nguyện viên dâng hiến thời gian và công sức cho cộng đồng.

献身教育

dâng hiến bản thân cho giáo dục

她想献身于偏远地区的教育事业。

Cô ấy muốn dâng hiến bản thân cho giáo dục ở vùng sâu.

献身于国家

dâng hiến cuộc đời cho đất nước

他把一生献给了国家。

Ông đã dâng hiến cuộc đời cho đất nước.

Video ngữ cảnh