Anh - Việt
dạng hình
Danh từ
dạng hình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách nói ít dùng, chỉ hình dáng hoặc hình thức của sự vật.
较少使用,指事物的形状或形式。
Cách nói ít dùng, chỉ hình dáng hoặc hình thức của sự vật.
Ví dụ
技术文件描述了该物体的形状。【】Dạng hình của vật thể được mô tả trong tài liệu kỹ thuật.
图纸显示了机器零件的形状。【】Bản vẽ cho thấy dạng hình của chi tiết máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạng hình (Noun)
dạng hình + Tính từĐộng từ + dạng hình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长方形形状 dạng hình chữ nhật | 这个房间是长方形的。 Căn phòng có dạng hình chữ nhật. |
螺旋形 dạng hình xoắn ốc | 贝壳呈螺旋形。 Vỏ ốc có dạng hình xoắn ốc. |
不规则形状 dạng hình bất thường | 这朵云形状不规则。 Đám mây có dạng hình bất thường. |