Anh - Việt
đăng tải
Động từ
đăng tải (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa thông tin, hình ảnh hoặc nội dung lên báo, trang web hay mạng xã hội để mọi người xem.
把信息、图片或内容发布到网站、报纸或社交媒体上。
Đưa thông tin, hình ảnh hoặc nội dung lên báo, trang web hay mạng xã hội để mọi người xem.
Ví dụ
她把旅行照片发布到网上了。【】Cô ấy đăng tải ảnh chuyến đi lên mạng.
网站刚刚发布了一则新通知。【】Trang web vừa đăng tải thông báo mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đăng tải (Verb)
đăng tải + Danh từđăng tải + Giới từđăng tải + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发布文章 đăng tải bài viết | 她在个人博客上发布了一篇新文章。 Cô ấy đăng tải bài viết mới trên blog cá nhân. |
发布信息 đăng tải thông tin | 该网站发布课程信息。 Trang web đăng tải thông tin về khóa học. |
上传照片 đăng tải hình ảnh | 你可以把照片上传到这个页面。 Bạn có thể đăng tải hình ảnh lên trang này. |