Anh - Việt
đánh đập
Động từ
đánh đập (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vũ lực đánh nhiều lần để làm đau, hành hạ hoặc trừng phạt ai.
反复殴打他人,使其受伤或受虐待。
Dùng vũ lực đánh nhiều lần để làm đau, hành hạ hoặc trừng phạt ai.
Ví dụ
他生气时经常殴打孩子。【】Anh ta thường đánh đập con khi tức giận.
没有人有权虐待他人。【】Không ai có quyền đánh đập người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đánh đập (Verb)
Từ đi kèm + đánh đậpđánh đập + Danh từđánh đập + Trạng từđánh đập + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遭到殴打 bị đánh đập | 她曾遭到丈夫殴打。 Cô ấy từng bị đánh đập bởi chồng. |