Anh - Việt
đánh dấu câu
Động từ
đánh dấu câu (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng ký hiệu, dấu hiệu (như dấu chấm, phẩy) để chia tách hoặc xác định ranh giới giữa các câu trong văn bản viết.
用标点符号分隔句子
Dùng ký hiệu, dấu hiệu (như dấu chấm, phẩy) để chia tách hoặc xác định ranh giới giữa các câu trong văn bản viết.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa