Anh - Việt
danh hiệu
Danh từ
danh hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi được trao để ghi nhận thành tích, phẩm chất hoặc vị thế của một cá nhân hay tập thể.
授予个人或集体以表彰成就、品质或地位的称号。
Tên gọi được trao để ghi nhận thành tích, phẩm chất hoặc vị thế của một cá nhân hay tập thể.
Ví dụ
她获得了年度最佳员工的称号。【】Cô ấy giành danh hiệu nhân viên xuất sắc nhất năm.
球队在决赛后保住了冠军称号。【】Đội bóng giữ danh hiệu vô địch sau trận chung kết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh hiệu (Noun)
danh hiệu + Danh từdanh hiệu + Tính từĐộng từ + danh hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冠军头衔 danh hiệu vô địch | 该球队赢得了全国冠军头衔。 Đội bóng đã giành danh hiệu vô địch quốc gia. |