Anh - Việt
danh lam thắng cảnh
Danh từ
danh lam thắng cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi có cảnh đẹp nổi tiếng, thường thu hút nhiều du khách.
风景优美而著名、吸引游客的地方。
Nơi có cảnh đẹp nổi tiếng, thường thu hút nhiều du khách.
Ví dụ
下龙湾是越南著名的名胜。【】Vịnh Hạ Long là danh lam thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam.
假期里,我们参观了许多旅游景点。【】Chúng tôi đến thăm nhiều danh lam thắng cảnh trong kỳ nghỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh lam thắng cảnh (Noun)
danh lam thắng cảnh + Tính từĐộng từ + danh lam thắng cảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
著名的旅游景点 danh lam thắng cảnh nổi tiếng | 下龙湾是越南著名的旅游景点。 Vịnh Hạ Long là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam. |