Anh - Việt
đạp xe
Động từ
đạp xe (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi hoặc tập thể dục bằng xe đạp.
骑自行车出行或锻炼。
Đi hoặc tập thể dục bằng xe đạp.
Ví dụ
我每天早上骑自行车去学校。【】Tôi đạp xe đến trường mỗi sáng.
周末,我们常常骑车绕湖转。【】Cuối tuần, chúng tôi thường đạp xe quanh hồ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đạp xe (Verb)
đạp xe + Danh từđạp xe + Giới từđạp xe + Trạng từđạp xe + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骑车去学校 đạp xe đến trường | 许多学生每天骑车去学校。 Nhiều học sinh đạp xe đến trường mỗi ngày. |