Anh - Việt

Bản dịch của từ Dắt dìu trong tiếng Trung

dắt dìu

Động từ

dắt dìu (Động từ)

Nghĩa 01 · Nắm tay hoặc đỡ ai đó đi từng bước, thường vì họ yếu, nhỏ tuổi hoặc không quen đường.

搀扶或带着某人一步步走,通常因为对方年幼、虚弱或不熟路。

Nắm tay hoặc đỡ ai đó đi từng bước, thường vì họ yếu, nhỏ tuổi hoặc không quen đường.

Ví dụ
高峰时段,她搀扶老人过马路。【】Cô dắt dìu bà qua đường vào giờ cao điểm.
他扶着儿子走过湿滑的小路。【】Anh dắt dìu con trai đi trên con đường trơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hướng dẫn và nâng đỡ ai đó tiến bộ từng bước trong học tập, công việc hoặc cuộc sống.

在学习、工作或生活中逐步指导和扶持某人进步。

Hướng dẫn và nâng đỡ ai đó tiến bộ từng bước trong học tập, công việc hoặc cuộc sống.

Ví dụ
老师在我们刚入学的几年里引导我们。【】Thầy cô dắt dìu chúng tôi trong những năm đầu đi học.
弟弟刚开始工作时,姐姐一直指导他。【】Chị dắt dìu em trai khi em mới bắt đầu làm việc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dắt dìu (Verb)

dắt dìu + Danh từdắt dìu + Giới từdắt dìu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dắt dìu
Collocation
Ví dụ

牵着小孩走

dắt dìu trẻ nhỏ

老师牵着小孩穿过校园。

Cô giáo dắt dìu trẻ nhỏ qua sân trường.

搀扶老人走路

dắt dìu người già

他搀扶老人走下楼梯。

Anh ấy dắt dìu người già xuống cầu thang.

引导孩子走向人生

dắt dìu con vào đời

父母用爱和耐心引导孩子走过人生。

Cha mẹ dắt dìu con vào đời bằng tình yêu và sự kiên nhẫn.

指导年轻一代

dắt dìu thế hệ trẻ

资深专家指导科技行业的年轻人。

Các chuyên gia dắt dìu thế hệ trẻ trong ngành công nghệ.

指导新人

dắt dìu người mới

她在新员工入职的头几周指导他们。

Cô ấy dắt dìu người mới trong những tuần đầu làm việc.

Video ngữ cảnh