Anh - Việt
dấu má
Danh từ
dấu má (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dấu hoặc việc đóng dấu trên giấy tờ, thường được nói với ý coi nhẹ.
文件上的印章或盖章手续,常带轻视意味。
Con dấu hoặc việc đóng dấu trên giấy tờ, thường được nói với ý coi nhẹ.
Ví dụ
材料都齐了,只差行政部门盖章。【】Hồ sơ đủ rồi, chỉ còn chờ dấu má của phòng hành chính.
就因为那些盖章手续,我们得回来两次。【】Chỉ vì mấy dấu má mà chúng tôi phải quay lại hai lần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu má (Noun)
Danh từ + dấu máSố lượng + dấu máĐộng từ + dấu má
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
需要盖章的文件 giấy tờ dấu má | 我最怕处理那些需要盖章的文件。 Tôi ngại nhất là làm giấy tờ dấu má. |