Anh - Việt
dấu nối
Danh từ
dấu nối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu gạch ngang ngắn dùng để nối các phần của một từ hoặc cụm từ.
用于连接复合词或词组各部分的短横线。
Dấu gạch ngang ngắn dùng để nối các phần của một từ hoặc cụm từ.
Ví dụ
“well-known”这个词中间有连字符。【】Từ “well-known” có dấu nối giữa hai phần.
写“part-time”时要用连字符。【】Hãy dùng dấu nối khi viết từ “part-time”.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dấu hình cung trong bản nhạc nối các nốt cùng cao độ để kéo dài âm thanh.
乐谱中连接同音高音符、表示延长音值的弧线。
Dấu hình cung trong bản nhạc nối các nốt cùng cao độ để kéo dài âm thanh.
Ví dụ
延音线表示这两个音符要连起来演奏。【】Dấu nối cho biết hai nốt này phải được ngân liền nhau.
老师让我们把带延音线的音符延长一些。【】Cô giáo yêu cầu chúng tôi giữ nốt có dấu nối lâu hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu nối (Noun)
Danh từ + dấu nốidấu nối + Danh từdấu nối + Từ đi kèmĐộng từ + dấu nối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
带连字符的词 từ có dấu nối | “Part-time”是一个带连字符的词。 “Part-time” là một từ có dấu nối. |