Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu quang trong tiếng Trung

dầu quang

Danh từ

dầu quang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất lỏng trong suốt được phủ lên bề mặt để bảo vệ và làm bề mặt bóng hơn.

涂在物体表面以保护并增加光泽的透明液体。

Chất lỏng trong suốt được phủ lên bề mặt để bảo vệ và làm bề mặt bóng hơn.

Ví dụ
油漆工在木桌上涂了清漆。【】Thợ sơn phủ dầu quang lên chiếc bàn gỗ.
透明涂层让这幅画看起来更有光泽。【】Lớp dầu quang giúp bức tranh trông bóng hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dầu quang (Noun)

Danh từ + dầu quangdầu quang + Danh từdầu quang + Tính từĐộng từ + dầu quang
Kết hợp từ của dầu quang
Collocation
Ví dụ

一层清漆

lớp dầu quang

这件木制品需要一层清漆,使表面更有光泽。

Đồ gỗ cần một lớp dầu quang để bề mặt sáng hơn.