Anh - Việt
dây cáp
Danh từ
dây cáp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây dày gồm một hoặc nhiều sợi, dùng để truyền điện, tín hiệu hoặc treo, kéo vật nặng.
由一根或多根粗线组成的线,用于传输电力、信号或拉吊重物。
Dây dày gồm một hoặc nhiều sợi, dùng để truyền điện, tín hiệu hoặc treo, kéo vật nặng.
Ví dụ
电工正在更换街上损坏的电缆。【】Thợ điện đang thay dây cáp bị hỏng ngoài đường.
他们用钢丝绳把箱子吊起来。【】Họ dùng dây cáp để kéo thùng hàng lên cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây cáp (Noun)
dây cáp + Danh từdây cáp + Tính từdây cáp + Động từĐộng từ + dây cáp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电缆 dây cáp điện | 电工正在更换损坏的电缆。 Thợ điện đang thay dây cáp điện bị hỏng. |
钢缆 dây cáp thép | 起重机用钢缆吊起货物。 Cần cẩu nâng hàng bằng dây cáp thép. |
光纤电缆 dây cáp quang | 这个地区安装了光纤电缆,以获得更快的网络。 Khu vực này được lắp dây cáp quang để có mạng nhanh hơn. |