Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây lưng trong tiếng Trung

dây lưng

Danh từ

dây lưng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dải bằng da, vải hoặc vật liệu khác đeo quanh eo để giữ quần hoặc làm đẹp.

系在腰间、用来固定裤子或装饰的带子。

Dải bằng da, vải hoặc vật liệu khác đeo quanh eo để giữ quần hoặc làm đẹp.

Ví dụ
他买了一条棕色皮腰带。【】Anh ấy mua dây lưng da màu nâu.
这条腰带对我来说有点松。【】Dây lưng này hơi rộng với tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây lưng (Noun)

Danh từ + dây lưngdây lưng + Danh từdây lưng + Tính từĐộng từ + dây lưng
Kết hợp từ của dây lưng
Collocation
Ví dụ

皮带扣

khóa dây lưng

我腰带上的扣子坏了。

Khóa dây lưng của tôi bị gãy.

Video ngữ cảnh