Anh - Việt
dể duôi
Động từTính từ
dể duôi (Động từ)
dể duôi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thiếu cẩn thận hoặc không nghiêm túc trong việc cần làm.
做事不认真,不够谨慎。
Thiếu cẩn thận hoặc không nghiêm túc trong việc cần làm.
Ví dụ
睡前检查门时不要马虎。【】Đừng dể duôi khi kiểm tra cửa trước khi ngủ.
他工作上很马虎,所以经常犯错。【】Anh ấy khá dể duôi trong công việc nên hay mắc lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dể duôi (Adjective)
Danh từ + dể duôidể duôi + Giới từĐộng từ + dể duôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
管理松懈 quản lý dể duôi | 管理松懈导致了许多错误。 Quản lý dể duôi đã dẫn đến nhiều sai sót. |
马虎的态度 thái độ dể duôi | 他马虎的态度给整个团队带来了麻烦。 Thái độ dể duôi của anh ấy khiến cả nhóm gặp rắc rối. |