Anh - Việt

Bản dịch của từ Dể ngươi trong tiếng Trung

dể ngươi

Động từ

dể ngươi (Động từ)

Nghĩa 01 · Coi thường hoặc tỏ thái độ không tôn trọng người khác.

轻视或不尊重别人。

Coi thường hoặc tỏ thái độ không tôn trọng người khác.

Ví dụ
他轻视每个人的意见。【】Anh ấy dể ngươi ý kiến của mọi người.
不要因为别人经验较少就看不起他们。【】Đừng dể ngươi người khác chỉ vì họ ít kinh nghiệm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dể ngươi (Verb)

Danh từ + dể ngươiTừ đi kèm + dể ngươidể ngươi + Danh từĐộng từ + dể ngươi
Kết hợp từ của dể ngươi
Collocation
Ví dụ

不尊重人的态度

thái độ dể ngươi

他不尊重人的态度让大家感到不舒服。

Thái độ dể ngươi của anh ấy khiến mọi người khó chịu.

Video ngữ cảnh