Anh - Việt
dè sẻn
Động từ
dè sẻn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chi dùng hoặc sử dụng rất ít, chỉ dùng khi thật cần thiết để tiết kiệm.
花钱或使用东西很节省,只在必要时才用。
Chi dùng hoặc sử dụng rất ít, chỉ dùng khi thật cần thiết để tiết kiệm.
Ví dụ
我和妻子为了还债,在开支上很节省。【】Vợ chồng tôi dè sẻn trong chi tiêu để trả nợ.
她为了少交电费而节省用电。【】Cô ấy dè sẻn trong việc dùng điện để giảm hóa đơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dè sẻn (Verb)
dè sẻn + Danh từdè sẻn + Giới từdè sẻn + Số lượngdè sẻn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
节省钱财 dè sẻn tiền bạc | 尽管收入不错,他还是很节省钱财。 Dù thu nhập khá, anh ấy vẫn dè sẻn tiền bạc. |
节约水电 dè sẻn điện nước | 我们应该节约水电,以减少每月的账单。 Chúng ta nên dè sẻn điện nước để giảm hóa đơn hằng tháng. |