Anh - Việt

Bản dịch của từ Di căn trong tiếng Trung

di căn

Động từ

di căn (Động từ)

Nghĩa 01 · Lan từ vị trí bệnh ban đầu sang cơ quan hoặc bộ phận khác của cơ thể, thường nói về ung thư.

(癌症等)从原发部位扩散到身体其他部位。

Lan từ vị trí bệnh ban đầu sang cơ quan hoặc bộ phận khác của cơ thể, thường nói về ung thư.

Ví dụ
医生说癌症已经转移到肝脏了。【】Bác sĩ nói ung thư đã di căn đến gan.
如果发现得太晚,肿瘤可能会扩散到其他器官。【】Nếu phát hiện muộn, khối u có thể di căn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di căn (Verb)

Danh từ + di căndi căn + Danh từ
Kết hợp từ của di căn
Collocation
Ví dụ

转移性癌症

ung thư di căn

患者被诊断出患有转移性癌症。

Bệnh nhân được chẩn đoán ung thư di căn.

转移性肿瘤

khối u di căn

扫描结果显示肺部有一个转移性肿瘤。

Kết quả chụp cho thấy một khối u di căn ở phổi.

Video ngữ cảnh