Anh - Việt

Bản dịch của từ Di dân trong tiếng Trung

di dân

Động từ

di dân (Động từ)

Nghĩa 01 · Rời đến hoặc đưa một nhóm người đến nơi khác để sinh sống lâu dài.

迁往别处定居;也指把一群人迁往别处安置。

Rời đến hoặc đưa một nhóm người đến nơi khác để sinh sống lâu dài.

Ví dụ
许多家庭迁到城市找工作。【】Nhiều gia đình di dân đến thành phố để tìm việc.
政府组织居民迁到新的安置区。【】Chính quyền tổ chức di dân các hộ dân đến khu tái định cư.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di dân (Verb)

di dân + Danh từdi dân + Giới từ
Kết hợp từ của di dân
Collocation
Ví dụ

将住户迁离洪涝地区

di dân các hộ dân khỏi vùng ngập lụt

当局正在将住户迁离洪涝地区。

Chính quyền đang di dân các hộ dân khỏi vùng ngập lụt.

Video ngữ cảnh