Anh - Việt
đi dạo quanh
Cụm từ
đi dạo quanh (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Đi bộ thong thả quanh một khu vực, không có mục đích cụ thể, để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
在某个地方悠闲地走动,没有特定目的,用于放松或观景。
Đi bộ thong thả quanh một khu vực, không có mục đích cụ thể, để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
Ví dụ
下午,我奶奶常和朋友在湖边闲逛。【】Buổi chiều, bà tôi thường đi dạo quanh hồ với bạn bè.
这个周末我们去老城区四处走走吧。【】Cuối tuần này, chúng mình đi dạo quanh phố cổ nhé.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đi dạo quanh (Phrase)
đi dạo quanh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绕湖散步 đi dạo quanh hồ | 早上,我奶奶常常绕着湖散步。 Buổi sáng, bà tôi thường đi dạo quanh hồ. |
在社区里散步 đi dạo quanh khu phố | 他每天晚上都在社区里散步。 Tối nào ông cũng đi dạo quanh khu phố. |
在校园里散步 đi dạo quanh sân trường | 午休时,学生们常常在校园里散步。 Giờ nghỉ trưa, sinh viên thường đi dạo quanh sân trường. |
在公园里散步 đi dạo quanh công viên | 吃完晚饭后,我们绕着公园散步。 Sau bữa tối, chúng tôi đi dạo quanh công viên. |
在老城区闲逛 đi dạo quanh phố cổ | 游客喜欢在河内老城区闲逛。 Du khách thích đi dạo quanh phố cổ Hà Nội. |