Anh - Việt
di dịch
Động từ
di dịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Thay đổi vị trí một ít, thường không theo ý muốn.
位置稍微改变,常指无意中移动。
Thay đổi vị trí một ít, thường không theo ý muốn.
Ví dụ
这幅画已经从原来的位置移开了。【】Bức tranh đã di dịch khỏi vị trí cũ.
地震后,许多家具都移动了。【】Sau trận động đất, nhiều đồ đạc bị di dịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di dịch (Verb)
Từ đi kèm + di dịchdi dịch + Danh từdi dịch + Giới từdi dịch + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被移位 bị di dịch | 撞击后,骨片发生了移位。 Mảnh xương bị di dịch sau cú va chạm. |