Anh - Việt

Bản dịch của từ Dị giáo trong tiếng Trung

dị giáo

Danh từ

dị giáo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tín ngưỡng hoặc quan điểm tôn giáo bị một tôn giáo chính thống cho là sai lệch và lên án.

被正统宗教视为错误并谴责的宗教信仰或观点。

Tín ngưỡng hoặc quan điểm tôn giáo bị một tôn giáo chính thống cho là sai lệch và lên án.

Ví dụ
过去,许多人被指控信奉异端。【】Ngày xưa, nhiều người bị kết tội theo dị giáo.
他因传播异端信仰而受到惩罚。【】Ông ấy bị trừng phạt vì truyền bá dị giáo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dị giáo (Noun)

dị giáo + Danh từdị giáo + Động từ
Kết hợp từ của dị giáo
Collocation
Ví dụ

异端观点

quan điểm dị giáo

异端观点曾一度被禁止公开讨论。

Những quan điểm dị giáo từng bị cấm công khai.

异端教义

giáo lý dị giáo

这种异端教义受到宗教领袖的反对。

Giáo lý dị giáo này bị các lãnh đạo tôn giáo phản đối.

Video ngữ cảnh