Anh - Việt

Bản dịch của từ Dị hờm trong tiếng Trung

dị hờm

Tính từ

dị hờm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trông rất lạ lùng, xấu hoặc gây khó chịu.

形状或样子怪异难看,令人不舒服。

Trông rất lạ lùng, xấu hoặc gây khó chịu.

Ví dụ
那套衣服看起来很怪异,不适合派对。【】Bộ đồ đó trông dị hờm, không hợp với buổi tiệc.
电影里的角色有一张丑怪的脸。【】Nhân vật trong phim có khuôn mặt dị hờm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dị hờm (Adjective)

Danh từ + dị hờmĐộng từ + dị hờm
Kết hợp từ của dị hờm
Collocation
Ví dụ

怪诞的外表

vẻ ngoài dị hờm

这个反派有一副怪诞的外表。

Nhân vật phản diện có vẻ ngoài dị hờm.

怪诞的脸

khuôn mặt dị hờm

这个面具造出了一张怪诞的脸。

Chiếc mặt nạ tạo ra một khuôn mặt dị hờm.

怪诞的形状

hình dáng dị hờm

这棵树在黑暗中呈现出怪诞的形状。

Cái cây có hình dáng dị hờm trong bóng tối.

奇装异服

trang phục dị hờm

他穿着一套奇装异服去参加派对。

Anh ấy mặc một bộ trang phục dị hờm đến bữa tiệc.

Video ngữ cảnh