Anh - Việt
dị nguyên
Danh từ
dị nguyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất có thể gây phản ứng dị ứng trong cơ thể.
可引起人体过敏反应的物质。
Chất có thể gây phản ứng dị ứng trong cơ thể.
Ví dụ
花粉是一种常见的过敏原,春天会引起打喷嚏。【】Phấn hoa là một dị nguyên thường gây hắt hơi vào mùa xuân.
医生会帮你找出引起皮疹的致敏原。【】Bác sĩ sẽ giúp bạn xác định dị nguyên gây nổi mẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị nguyên (Noun)
dị nguyên + Danh từdị nguyên + Giới từĐộng từ + dị nguyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
食物过敏原 dị nguyên thực phẩm | 食物过敏原可能会使一些人出现荨麻疹。 Dị nguyên thực phẩm có thể gây nổi mề đay ở một số người. |