Anh - Việt

Bản dịch của từ Dị tâm trong tiếng Trung

dị tâm

Tính từ

dị tâm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có lòng không trung thành, có ý định phản bội.

心怀不忠,有背叛意图。

Có lòng không trung thành, có ý định phản bội.

Ví dụ
他发现小组里有一个心怀不忠的人。【】Ông ấy phát hiện một kẻ dị tâm trong nhóm.
国王提防朝廷里心怀叛意的人。【】Nhà vua đề phòng những kẻ dị tâm trong triều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dị tâm (Adjective)

Danh từ + dị tâmdị tâm + Danh từĐộng từ + dị tâm
Kết hợp từ của dị tâm
Collocation
Ví dụ

不忠之人

kẻ dị tâm

国王怀疑朝廷里有不忠之人。

Nhà vua nghi ngờ có kẻ dị tâm trong triều.

心怀叵测的人

người dị tâm

没有人想和心怀叵测的人共事。

Không ai muốn làm việc với người dị tâm.

Video ngữ cảnh